Chọn học phần để luyện
Học tiếng Trung — và dùng tiếng Trung cho công việc, cuộc sống.
Tiến độ của bạn0/8 chủ đề đã luyện
Nền tảng — HSK 1
Từ vựng và mẫu câu cốt lõi để bắt đầu giao tiếp.
打招呼
Chào hỏi
你好谢谢再见老师
Vào luyện →
自我介绍
Giới thiệu bản thân
我叫是人
Vào luyện →
数字和年龄
Số đếm & tuổi
一二三几
Vào luyện →
家庭
Gia đình
爸爸妈妈家有
Vào luyện →
时间
Thời gian
今天明天星期点
Vào luyện →
饮食
Đồ ăn & uống
吃喝米饭水
Vào luyện →
购物
Mua sắm
买钱块多少钱
Vào luyện →
爱好
Sở thích & hoạt động
喜欢看听学习
Vào luyện →
Nền tảng — HSK 2
Mở rộng vốn từ và tình huống đời sống thường ngày.
天气
Thời tiết
天气冷热下雨
Vào luyện →
运动
Vận động & sở thích
运动跑步游泳篮球
Vào luyện →
出行
Đi lại & phương tiện
公共汽车出租车火车飞机
Vào luyện →
点菜
Nhà hàng & gọi món
服务员菜鸡蛋鱼
Vào luyện →
买衣服
Mua sắm & màu sắc
衣服颜色红白
Vào luyện →
看病
Sức khỏe & khám bệnh
生病医院药休息
Vào luyện →
工作学习
Công việc & học tập
公司上班考试问题
Vào luyện →
感觉
Cảm xúc & thời gian
高兴忙觉得希望
Vào luyện →
Nền tảng — HSK 3
Trình độ trung cấp: diễn đạt ý kiến, kế hoạch và tình huống phức tạp hơn.
旅游
Du lịch & đặt phòng
旅游宾馆护照行李
Vào luyện →
健康
Sức khỏe & thói quen
健康发烧头疼锻炼
Vào luyện →
学习
Học tập & tiến bộ
复习提高成绩努力
Vào luyện →
爱好
Sở thích & nghệ thuật
音乐唱歌跳舞画画
Vào luyện →
季节
Mùa & môi trường
季节刮风阴环境
Vào luyện →
交通
Giao thông & phương hướng
地铁司机方向一直
Vào luyện →
比较
Mua sắm & so sánh
比较一样质量选择
Vào luyện →
计划
Kế hoạch & quan hệ
计划安排同事帮忙
Vào luyện →
Tiếng Trung công việc & kinh doanh
Tiếng Trung thực dụng cho môi trường làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc/Đài Loan.
求职面试
Phỏng vấn xin việc
面试简历经验优势
Vào luyện →
职场邮件
Email & tin nhắn công sở
邮件附件安排确认
Vào luyện →
会议与汇报
Cuộc họp & báo cáo
会议议程汇报进度
Vào luyện →
谈判与报价
Đàm phán & giá cả
谈判价格优惠合同
Vào luyện →
外贸与物流
Xuất nhập khẩu & logistics
出口进口报关物流
Vào luyện →
接待客户
Tiếp đón khách hàng
接待欢迎参观行程
Vào luyện →
远程沟通
Họp online & gọi điện
视频会议信号屏幕共享
Vào luyện →
产品介绍
Giới thiệu sản phẩm
产品特点规格样品
Vào luyện →
出差
Đi công tác
出差机票签证报销
Vào luyện →
售后服务
Chăm sóc & hậu mãi
售后投诉退换保修
Vào luyện →
Giao tiếp thực tế
Tiếng Trung trong các tình huống hàng ngày: điện thoại, hỏi đường, ngân hàng, xã giao.